1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang BWP theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = P0.00939 BWP
22:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.00939 BWP |
5 NGN | 0.04695 BWP |
10 NGN | 0.09390 BWP |
20 NGN | 0.18780 BWP |
50 NGN | 0.46950 BWP |
100 NGN | 0.93900 BWP |
250 NGN | 2.34750 BWP |
500 NGN | 4.69500 BWP |
1000 NGN | 9.39000 BWP |
2000 NGN | 18.78000 BWP |
5000 NGN | 46.95000 BWP |
10000 NGN | 93.90000 BWP |
pula botswanachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 106.49627 BWP |
5 NGN | 532.48136 BWP |
10 NGN | 1,064.96273 BWP |
20 NGN | 2,129.92545 BWP |
50 NGN | 5,324.81363 BWP |
100 NGN | 10,649.62726 BWP |
250 NGN | 26,624.06816 BWP |
500 NGN | 53,248.13632 BWP |
1000 NGN | 106,496.27263 BWP |
2000 NGN | 212,992.54526 BWP |
5000 NGN | 532,481.36315 BWP |
10000 NGN | 1,064,962.72630 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại GBP
Đô la Canada chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Suriname chuộc lại Real Brazil
bảng thánh helena chuộc lại goude Haiti
Đô la Liberia chuộc lại Shilling Uganda
Peso Dominica chuộc lại đô la New Zealand
Forint Hungary chuộc lại Shekel mới của Israel
Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Bermuda
pula botswana chuộc lại Kina Papua New Guinea
Kíp Lào chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.