1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang SVC theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = ₡0.23775 SVC
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.23775 SVC |
5 NIO | 1.18875 SVC |
10 NIO | 2.37750 SVC |
20 NIO | 4.75500 SVC |
50 NIO | 11.88750 SVC |
100 NIO | 23.77500 SVC |
250 NIO | 59.43750 SVC |
500 NIO | 118.87500 SVC |
1000 NIO | 237.75000 SVC |
2000 NIO | 475.50000 SVC |
5000 NIO | 1,188.75000 SVC |
10000 NIO | 2,377.50000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 4.20610 SVC |
5 NIO | 21.03049 SVC |
10 NIO | 42.06099 SVC |
20 NIO | 84.12198 SVC |
50 NIO | 210.30494 SVC |
100 NIO | 420.60988 SVC |
250 NIO | 1,051.52471 SVC |
500 NIO | 2,103.04942 SVC |
1000 NIO | 4,206.09884 SVC |
2000 NIO | 8,412.19769 SVC |
5000 NIO | 21,030.49422 SVC |
10000 NIO | 42,060.98843 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại bảng thánh helena
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Peso Mexico chuộc lại Rafia Maldives
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Som Uzbekistan
đồng rupee Mauritius chuộc lại Leu Moldova
Rupee Seychellois chuộc lại hryvnia Ukraina
Peso của Uruguay chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đô la Guyana chuộc lại Rial Qatar
Forint Hungary chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.