1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang MDL theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = L0.36152 MDL
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.36152 MDL |
5 MUR | 1.80760 MDL |
10 MUR | 3.61520 MDL |
20 MUR | 7.23040 MDL |
50 MUR | 18.07600 MDL |
100 MUR | 36.15200 MDL |
250 MUR | 90.38000 MDL |
500 MUR | 180.76000 MDL |
1000 MUR | 361.52000 MDL |
2000 MUR | 723.04000 MDL |
5000 MUR | 1,807.60000 MDL |
10000 MUR | 3,615.20000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 2.76610 MDL |
5 MUR | 13.83049 MDL |
10 MUR | 27.66099 MDL |
20 MUR | 55.32197 MDL |
50 MUR | 138.30493 MDL |
100 MUR | 276.60987 MDL |
250 MUR | 691.52467 MDL |
500 MUR | 1,383.04935 MDL |
1000 MUR | 2,766.09869 MDL |
2000 MUR | 5,532.19739 MDL |
5000 MUR | 13,830.49347 MDL |
10000 MUR | 27,660.98694 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Georgia Lari chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Namibia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Shekel mới của Israel
Tenge Kazakhstan chuộc lại Franc Comorian
Kina Papua New Guinea chuộc lại Peso Dominica
đô la chuộc lại Rupee Sri Lanka
som kirgyzstan chuộc lại Quetzal Guatemala
Đại tá Costa Rica chuộc lại Ngultrum Bhutan
krona Iceland chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.