1000 Rupee Nepal chuộc lại Đồng franc Djibouti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NPR sang DJF theo tỷ giá thực tế
₨1.000 NPR = Fdj1.26015 DJF
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Nepalchuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 1.26015 DJF |
5 NPR | 6.30075 DJF |
10 NPR | 12.60150 DJF |
20 NPR | 25.20300 DJF |
50 NPR | 63.00750 DJF |
100 NPR | 126.01500 DJF |
250 NPR | 315.03750 DJF |
500 NPR | 630.07500 DJF |
1000 NPR | 1,260.15000 DJF |
2000 NPR | 2,520.30000 DJF |
5000 NPR | 6,300.75000 DJF |
10000 NPR | 12,601.50000 DJF |
Đồng franc Djiboutichuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 0.79356 DJF |
5 NPR | 3.96778 DJF |
10 NPR | 7.93556 DJF |
20 NPR | 15.87113 DJF |
50 NPR | 39.67782 DJF |
100 NPR | 79.35563 DJF |
250 NPR | 198.38908 DJF |
500 NPR | 396.77816 DJF |
1000 NPR | 793.55632 DJF |
2000 NPR | 1,587.11265 DJF |
5000 NPR | 3,967.78161 DJF |
10000 NPR | 7,935.56323 DJF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại đô la
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Shilling Uganda
Kíp Lào chuộc lại Rial Oman
Kina Papua New Guinea chuộc lại người Bolivia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
dirham Ma-rốc chuộc lại thắng
đồng rúp của Nga chuộc lại dinar Macedonia
Ariary Madagascar chuộc lại nhân dân tệ
Dinar Kuwait chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Lôi Rumani chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.