1000 Rupee Nepal chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NPR sang GBP theo tỷ giá thực tế
₨1.000 NPR = £0.00525 GBP
09:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Nepalchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 0.00525 GBP |
5 NPR | 0.02625 GBP |
10 NPR | 0.05250 GBP |
20 NPR | 0.10500 GBP |
50 NPR | 0.26250 GBP |
100 NPR | 0.52500 GBP |
250 NPR | 1.31250 GBP |
500 NPR | 2.62500 GBP |
1000 NPR | 5.25000 GBP |
2000 NPR | 10.50000 GBP |
5000 NPR | 26.25000 GBP |
10000 NPR | 52.50000 GBP |
GBPchuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 190.47619 GBP |
5 NPR | 952.38095 GBP |
10 NPR | 1,904.76190 GBP |
20 NPR | 3,809.52381 GBP |
50 NPR | 9,523.80952 GBP |
100 NPR | 19,047.61905 GBP |
250 NPR | 47,619.04762 GBP |
500 NPR | 95,238.09524 GBP |
1000 NPR | 190,476.19048 GBP |
2000 NPR | 380,952.38095 GBP |
5000 NPR | 952,380.95238 GBP |
10000 NPR | 1,904,761.90476 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại Rafia Maldives
Shekel mới của Israel chuộc lại đô la Barbados
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Belize
Kíp Lào chuộc lại Peso của Uruguay
hryvnia Ukraina chuộc lại Lempira Honduras
Shilling Tanzania chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Lôi Rumani chuộc lại Đồng franc Rwanda
Rafia Maldives chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Bermuda chuộc lại Baht Thái
Rial Qatar chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.