1000 Rupee Nepal chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NPR sang MUR theo tỷ giá thực tế
₨1.000 NPR = ₨0.32533 MUR
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Nepalchuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 0.32533 MUR |
5 NPR | 1.62665 MUR |
10 NPR | 3.25330 MUR |
20 NPR | 6.50660 MUR |
50 NPR | 16.26650 MUR |
100 NPR | 32.53300 MUR |
250 NPR | 81.33250 MUR |
500 NPR | 162.66500 MUR |
1000 NPR | 325.33000 MUR |
2000 NPR | 650.66000 MUR |
5000 NPR | 1,626.65000 MUR |
10000 NPR | 3,253.30000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 3.07380 MUR |
5 NPR | 15.36901 MUR |
10 NPR | 30.73802 MUR |
20 NPR | 61.47604 MUR |
50 NPR | 153.69010 MUR |
100 NPR | 307.38020 MUR |
250 NPR | 768.45050 MUR |
500 NPR | 1,536.90099 MUR |
1000 NPR | 3,073.80199 MUR |
2000 NPR | 6,147.60397 MUR |
5000 NPR | 15,369.00993 MUR |
10000 NPR | 30,738.01986 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại lesotho
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Brunei
Ariary Madagascar chuộc lại Jersey Pound
đô la Barbados chuộc lại Đô la Bermuda
Đại tá Salvador chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Namibia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Lev Bungari
Metical Mozambique chuộc lại Dalasi, Gambia
Quetzal Guatemala chuộc lại EUR
taka bangladesh chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.