1000 đô la New Zealand chuộc lại Đồng Peso Colombia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang COP theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = $2364.28921 COP
08:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 2,364.28921 COP |
5 NZD | 11,821.44605 COP |
10 NZD | 23,642.89210 COP |
20 NZD | 47,285.78420 COP |
50 NZD | 118,214.46050 COP |
100 NZD | 236,428.92100 COP |
250 NZD | 591,072.30250 COP |
500 NZD | 1,182,144.60500 COP |
1000 NZD | 2,364,289.21000 COP |
2000 NZD | 4,728,578.42000 COP |
5000 NZD | 11,821,446.05000 COP |
10000 NZD | 23,642,892.10000 COP |
Đồng Peso Colombiachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.00042 COP |
5 NZD | 0.00211 COP |
10 NZD | 0.00423 COP |
20 NZD | 0.00846 COP |
50 NZD | 0.02115 COP |
100 NZD | 0.04230 COP |
250 NZD | 0.10574 COP |
500 NZD | 0.21148 COP |
1000 NZD | 0.42296 COP |
2000 NZD | 0.84592 COP |
5000 NZD | 2.11480 COP |
10000 NZD | 4.22960 COP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Brunei
bảng lebanon chuộc lại Đô la Singapore
Đô la Suriname chuộc lại hryvnia Ukraina
Guarani, Paraguay chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Brunei chuộc lại Real Brazil
Rupee Sri Lanka chuộc lại thắng
Đô la Singapore chuộc lại lesotho
Đại tá Salvador chuộc lại thắng
Shilling Kenya chuộc lại Balboa Panama
Đại tá Costa Rica chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.