1000 Đô la Suriname chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang UAH theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = ₴1.06237 UAH
23:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 1.06237 UAH |
5 SRD | 5.31185 UAH |
10 SRD | 10.62370 UAH |
20 SRD | 21.24740 UAH |
50 SRD | 53.11850 UAH |
100 SRD | 106.23700 UAH |
250 SRD | 265.59250 UAH |
500 SRD | 531.18500 UAH |
1000 SRD | 1,062.37000 UAH |
2000 SRD | 2,124.74000 UAH |
5000 SRD | 5,311.85000 UAH |
10000 SRD | 10,623.70000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.94129 UAH |
5 SRD | 4.70646 UAH |
10 SRD | 9.41292 UAH |
20 SRD | 18.82583 UAH |
50 SRD | 47.06458 UAH |
100 SRD | 94.12916 UAH |
250 SRD | 235.32291 UAH |
500 SRD | 470.64582 UAH |
1000 SRD | 941.29164 UAH |
2000 SRD | 1,882.58328 UAH |
5000 SRD | 4,706.45820 UAH |
10000 SRD | 9,412.91640 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Birr Ethiopia chuộc lại Dalasi, Gambia
Kíp Lào chuộc lại Zloty của Ba Lan
bảng lebanon chuộc lại Zloty của Ba Lan
Quetzal Guatemala chuộc lại Rial Qatar
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng rand Nam Phi
Shilling Tanzania chuộc lại thắng
Kuna Croatia chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
bảng Guernsey chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Metical Mozambique chuộc lại Tugrik Mông Cổ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.