1000 Shilling Tanzania chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang KRW theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = ₩0.55604 KRW
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.55604 KRW |
5 TZS | 2.78020 KRW |
10 TZS | 5.56040 KRW |
20 TZS | 11.12080 KRW |
50 TZS | 27.80200 KRW |
100 TZS | 55.60400 KRW |
250 TZS | 139.01000 KRW |
500 TZS | 278.02000 KRW |
1000 TZS | 556.04000 KRW |
2000 TZS | 1,112.08000 KRW |
5000 TZS | 2,780.20000 KRW |
10000 TZS | 5,560.40000 KRW |
thắngchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 1.79843 KRW |
5 TZS | 8.99216 KRW |
10 TZS | 17.98432 KRW |
20 TZS | 35.96864 KRW |
50 TZS | 89.92159 KRW |
100 TZS | 179.84318 KRW |
250 TZS | 449.60794 KRW |
500 TZS | 899.21588 KRW |
1000 TZS | 1,798.43177 KRW |
2000 TZS | 3,596.86353 KRW |
5000 TZS | 8,992.15884 KRW |
10000 TZS | 17,984.31767 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Ringgit Malaysia
Balboa Panama chuộc lại bảng lebanon
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng Việt Nam chuộc lại Riel Campuchia
Đại tá Costa Rica chuộc lại taka bangladesh
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Fiji
kịch Armenia chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Rial Oman chuộc lại dinar Macedonia
Krona Thụy Điển chuộc lại đồng rúp của Nga
Đô la Brunei chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.