1000 đô la New Zealand chuộc lại Đảo Man bảng Anh tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang IMP theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = £0.43658 IMP
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.43658 IMP |
5 NZD | 2.18290 IMP |
10 NZD | 4.36580 IMP |
20 NZD | 8.73160 IMP |
50 NZD | 21.82900 IMP |
100 NZD | 43.65800 IMP |
250 NZD | 109.14500 IMP |
500 NZD | 218.29000 IMP |
1000 NZD | 436.58000 IMP |
2000 NZD | 873.16000 IMP |
5000 NZD | 2,182.90000 IMP |
10000 NZD | 4,365.80000 IMP |
Đảo Man bảng Anhchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 2.29053 IMP |
5 NZD | 11.45265 IMP |
10 NZD | 22.90531 IMP |
20 NZD | 45.81062 IMP |
50 NZD | 114.52655 IMP |
100 NZD | 229.05309 IMP |
250 NZD | 572.63274 IMP |
500 NZD | 1,145.26547 IMP |
1000 NZD | 2,290.53095 IMP |
2000 NZD | 4,581.06189 IMP |
5000 NZD | 11,452.65473 IMP |
10000 NZD | 22,905.30945 IMP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại lesotho
bảng lebanon chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Suriname chuộc lại Đô la Đài Loan mới
kịch Armenia chuộc lại Dinar Kuwait
nhân dân tệ chuộc lại Đồng franc Rwanda
đô la đông caribe chuộc lại Rupiah Indonesia
Kyat Myanma chuộc lại Lôi Rumani
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Zloty của Ba Lan chuộc lại Som Uzbekistan
Florin Aruba chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.