1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang ANG theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = ƒ2.23596 ANG
12:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 2.23596 ANG |
5 CHF | 11.17980 ANG |
10 CHF | 22.35960 ANG |
20 CHF | 44.71920 ANG |
50 CHF | 111.79800 ANG |
100 CHF | 223.59600 ANG |
250 CHF | 558.99000 ANG |
500 CHF | 1,117.98000 ANG |
1000 CHF | 2,235.96000 ANG |
2000 CHF | 4,471.92000 ANG |
5000 CHF | 11,179.80000 ANG |
10000 CHF | 22,359.60000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.44724 ANG |
5 CHF | 2.23618 ANG |
10 CHF | 4.47235 ANG |
20 CHF | 8.94470 ANG |
50 CHF | 22.36176 ANG |
100 CHF | 44.72352 ANG |
250 CHF | 111.80880 ANG |
500 CHF | 223.61760 ANG |
1000 CHF | 447.23519 ANG |
2000 CHF | 894.47038 ANG |
5000 CHF | 2,236.17596 ANG |
10000 CHF | 4,472.35192 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại đô la Barbados
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Liberia
bảng lebanon chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Shilling Tanzania
escudo cape verde chuộc lại Peso Dominica
Đồng franc Rwanda chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Guarani, Paraguay chuộc lại Manat Turkmenistan
Shilling Uganda chuộc lại Kíp Lào
Đại tá Costa Rica chuộc lại Tenge Kazakhstan
Kyat Myanma chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.