1000 đô la New Zealand chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang XAF theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = FCFA330.95804 XAF
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 330.95804 XAF |
5 NZD | 1,654.79020 XAF |
10 NZD | 3,309.58040 XAF |
20 NZD | 6,619.16080 XAF |
50 NZD | 16,547.90200 XAF |
100 NZD | 33,095.80400 XAF |
250 NZD | 82,739.51000 XAF |
500 NZD | 165,479.02000 XAF |
1000 NZD | 330,958.04000 XAF |
2000 NZD | 661,916.08000 XAF |
5000 NZD | 1,654,790.20000 XAF |
10000 NZD | 3,309,580.40000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.00302 XAF |
5 NZD | 0.01511 XAF |
10 NZD | 0.03022 XAF |
20 NZD | 0.06043 XAF |
50 NZD | 0.15108 XAF |
100 NZD | 0.30215 XAF |
250 NZD | 0.75538 XAF |
500 NZD | 1.51077 XAF |
1000 NZD | 3.02153 XAF |
2000 NZD | 6.04306 XAF |
5000 NZD | 15.10766 XAF |
10000 NZD | 30.21531 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Đan Mạch chuộc lại nhân dân tệ
đô la đông caribe chuộc lại Koruna Séc
Lilangeni Swaziland chuộc lại Balboa Panama
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Suriname chuộc lại Manat của Azerbaijan
Florin Aruba chuộc lại đô la Barbados
Franc Comorian chuộc lại Peso Mexico
hryvnia Ukraina chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Brunei chuộc lại Ariary Madagascar
Lek Albania chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.