1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang PAB theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = B/.0.05659 PAB
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.05659 PAB |
5 SZL | 0.28295 PAB |
10 SZL | 0.56590 PAB |
20 SZL | 1.13180 PAB |
50 SZL | 2.82950 PAB |
100 SZL | 5.65900 PAB |
250 SZL | 14.14750 PAB |
500 SZL | 28.29500 PAB |
1000 SZL | 56.59000 PAB |
2000 SZL | 113.18000 PAB |
5000 SZL | 282.95000 PAB |
10000 SZL | 565.90000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 17.67097 PAB |
5 SZL | 88.35483 PAB |
10 SZL | 176.70967 PAB |
20 SZL | 353.41933 PAB |
50 SZL | 883.54833 PAB |
100 SZL | 1,767.09666 PAB |
250 SZL | 4,417.74165 PAB |
500 SZL | 8,835.48330 PAB |
1000 SZL | 17,670.96660 PAB |
2000 SZL | 35,341.93320 PAB |
5000 SZL | 88,354.83301 PAB |
10000 SZL | 176,709.66602 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại Lilangeni Swaziland
Bảng Gibraltar chuộc lại dinar Macedonia
Dinar Kuwait chuộc lại đô la New Zealand
Manat của Azerbaijan chuộc lại Bảng Gibraltar
Balboa Panama chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Georgia Lari
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Kuna Croatia
hryvnia Ukraina chuộc lại Đồng rúp của Belarus
lesotho chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đô la Úc chuộc lại Lôi Rumani
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.