1000 Rial Oman chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang GHS theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = GH¢30.39158 GHS
06:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 30.39158 GHS |
5 OMR | 151.95790 GHS |
10 OMR | 303.91580 GHS |
20 OMR | 607.83160 GHS |
50 OMR | 1,519.57900 GHS |
100 OMR | 3,039.15800 GHS |
250 OMR | 7,597.89500 GHS |
500 OMR | 15,195.79000 GHS |
1000 OMR | 30,391.58000 GHS |
2000 OMR | 60,783.16000 GHS |
5000 OMR | 151,957.90000 GHS |
10000 OMR | 303,915.80000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.03290 GHS |
5 OMR | 0.16452 GHS |
10 OMR | 0.32904 GHS |
20 OMR | 0.65808 GHS |
50 OMR | 1.64519 GHS |
100 OMR | 3.29039 GHS |
250 OMR | 8.22596 GHS |
500 OMR | 16.45193 GHS |
1000 OMR | 32.90385 GHS |
2000 OMR | 65.80770 GHS |
5000 OMR | 164.51925 GHS |
10000 OMR | 329.03850 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Uganda chuộc lại đô la Hồng Kông
Franc Guinea chuộc lại Lilangeni Swaziland
Kuna Croatia chuộc lại Manat Turkmenistan
Đô la Fiji chuộc lại Kyat Myanma
Somoni, Tajikistan chuộc lại Dinar Algeria
Lilangeni Swaziland chuộc lại đồng naira của Nigeria
pula botswana chuộc lại Rial Oman
Ngultrum Bhutan chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Suriname
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.