1000 Cedi Ghana chuộc lại Rial Oman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang OMR theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = ر.ع.0.03290 OMR
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.03290 OMR |
5 GHS | 0.16450 OMR |
10 GHS | 0.32900 OMR |
20 GHS | 0.65800 OMR |
50 GHS | 1.64500 OMR |
100 GHS | 3.29000 OMR |
250 GHS | 8.22500 OMR |
500 GHS | 16.45000 OMR |
1000 GHS | 32.90000 OMR |
2000 GHS | 65.80000 OMR |
5000 GHS | 164.50000 OMR |
10000 GHS | 329.00000 OMR |
Rial Omanchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 30.39514 OMR |
5 GHS | 151.97568 OMR |
10 GHS | 303.95137 OMR |
20 GHS | 607.90274 OMR |
50 GHS | 1,519.75684 OMR |
100 GHS | 3,039.51368 OMR |
250 GHS | 7,598.78419 OMR |
500 GHS | 15,197.56839 OMR |
1000 GHS | 30,395.13678 OMR |
2000 GHS | 60,790.27356 OMR |
5000 GHS | 151,975.68389 OMR |
10000 GHS | 303,951.36778 OMR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Ariary Madagascar
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Dalasi, Gambia
Rupee Sri Lanka chuộc lại đô la
đô la Úc chuộc lại Rupee Pakistan
Kwanza Angola chuộc lại Florin Aruba
hryvnia Ukraina chuộc lại hryvnia Ukraina
đồng naira của Nigeria chuộc lại Peso Mexico
peso Philippine chuộc lại Rupee Nepal
Dinar Kuwait chuộc lại Balboa Panama
Shekel mới của Israel chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.