1000 Balboa Panama chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang BND theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = B$1.28365 BND
22:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 1.28365 BND |
5 PAB | 6.41825 BND |
10 PAB | 12.83650 BND |
20 PAB | 25.67300 BND |
50 PAB | 64.18250 BND |
100 PAB | 128.36500 BND |
250 PAB | 320.91250 BND |
500 PAB | 641.82500 BND |
1000 PAB | 1,283.65000 BND |
2000 PAB | 2,567.30000 BND |
5000 PAB | 6,418.25000 BND |
10000 PAB | 12,836.50000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.77903 BND |
5 PAB | 3.89514 BND |
10 PAB | 7.79029 BND |
20 PAB | 15.58057 BND |
50 PAB | 38.95143 BND |
100 PAB | 77.90286 BND |
250 PAB | 194.75714 BND |
500 PAB | 389.51428 BND |
1000 PAB | 779.02855 BND |
2000 PAB | 1,558.05710 BND |
5000 PAB | 3,895.14276 BND |
10000 PAB | 7,790.28551 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Rupiah Indonesia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Leu Moldova chuộc lại Đô la Singapore
Rupee Nepal chuộc lại Shilling Uganda
Shilling Uganda chuộc lại Kíp Lào
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Rial Qatar
Tenge Kazakhstan chuộc lại hryvnia Ukraina
Lôi Rumani chuộc lại taka bangladesh
đô la Úc chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.