1000 Balboa Panama chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang MNT theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = ₮3593.00000 MNT
01:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 3,593.00000 MNT |
5 PAB | 17,965.00000 MNT |
10 PAB | 35,930.00000 MNT |
20 PAB | 71,860.00000 MNT |
50 PAB | 179,650.00000 MNT |
100 PAB | 359,300.00000 MNT |
250 PAB | 898,250.00000 MNT |
500 PAB | 1,796,500.00000 MNT |
1000 PAB | 3,593,000.00000 MNT |
2000 PAB | 7,186,000.00000 MNT |
5000 PAB | 17,965,000.00000 MNT |
10000 PAB | 35,930,000.00000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.00028 MNT |
5 PAB | 0.00139 MNT |
10 PAB | 0.00278 MNT |
20 PAB | 0.00557 MNT |
50 PAB | 0.01392 MNT |
100 PAB | 0.02783 MNT |
250 PAB | 0.06958 MNT |
500 PAB | 0.13916 MNT |
1000 PAB | 0.27832 MNT |
2000 PAB | 0.55664 MNT |
5000 PAB | 1.39159 MNT |
10000 PAB | 2.78319 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Lôi Rumani
đồng rand Nam Phi chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Forint Hungary chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại đô la đông caribe
Sierra Leone Leone chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Suriname chuộc lại ZMW
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Dalasi, Gambia
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
dinar Macedonia chuộc lại taka bangladesh
GBP chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.