1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại đô la Barbados tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang BBD theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = Bds$0.48660 BBD
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.48660 BBD |
5 PGK | 2.43300 BBD |
10 PGK | 4.86600 BBD |
20 PGK | 9.73200 BBD |
50 PGK | 24.33000 BBD |
100 PGK | 48.66000 BBD |
250 PGK | 121.65000 BBD |
500 PGK | 243.30000 BBD |
1000 PGK | 486.60000 BBD |
2000 PGK | 973.20000 BBD |
5000 PGK | 2,433.00000 BBD |
10000 PGK | 4,866.00000 BBD |
đô la Barbadoschuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 2.05508 BBD |
5 PGK | 10.27538 BBD |
10 PGK | 20.55076 BBD |
20 PGK | 41.10152 BBD |
50 PGK | 102.75380 BBD |
100 PGK | 205.50760 BBD |
250 PGK | 513.76901 BBD |
500 PGK | 1,027.53802 BBD |
1000 PGK | 2,055.07604 BBD |
2000 PGK | 4,110.15208 BBD |
5000 PGK | 10,275.38019 BBD |
10000 PGK | 20,550.76038 BBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại thắng
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đồng franc Djibouti
Lev Bungari chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Krone Na Uy
đồng rupee Mauritius chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Dinar Bahrain chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
bảng thánh helena chuộc lại Franc Guinea
dinar Jordan chuộc lại Rafia Maldives
Đại tá Costa Rica chuộc lại Peso Dominica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.