1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang ETB theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = Br34.60089 ETB
22:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 34.60089 ETB |
5 PGK | 173.00445 ETB |
10 PGK | 346.00890 ETB |
20 PGK | 692.01780 ETB |
50 PGK | 1,730.04450 ETB |
100 PGK | 3,460.08900 ETB |
250 PGK | 8,650.22250 ETB |
500 PGK | 17,300.44500 ETB |
1000 PGK | 34,600.89000 ETB |
2000 PGK | 69,201.78000 ETB |
5000 PGK | 173,004.45000 ETB |
10000 PGK | 346,008.90000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.02890 ETB |
5 PGK | 0.14450 ETB |
10 PGK | 0.28901 ETB |
20 PGK | 0.57802 ETB |
50 PGK | 1.44505 ETB |
100 PGK | 2.89010 ETB |
250 PGK | 7.22525 ETB |
500 PGK | 14.45050 ETB |
1000 PGK | 28.90099 ETB |
2000 PGK | 57.80198 ETB |
5000 PGK | 144.50495 ETB |
10000 PGK | 289.00991 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại dirham Ma-rốc
Krone Na Uy chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Rupee Pakistan
Rial Qatar chuộc lại đồng dinar Serbia
Koruna Séc chuộc lại Cedi Ghana
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại GBP
đô la chuộc lại escudo cape verde
Lilangeni Swaziland chuộc lại Dinar Kuwait
Shilling Tanzania chuộc lại Tenge Kazakhstan
đô la Barbados chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.