1000 Rupee Pakistan chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang CNY theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = ¥0.02531 CNY
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.02531 CNY |
5 PKR | 0.12655 CNY |
10 PKR | 0.25310 CNY |
20 PKR | 0.50620 CNY |
50 PKR | 1.26550 CNY |
100 PKR | 2.53100 CNY |
250 PKR | 6.32750 CNY |
500 PKR | 12.65500 CNY |
1000 PKR | 25.31000 CNY |
2000 PKR | 50.62000 CNY |
5000 PKR | 126.55000 CNY |
10000 PKR | 253.10000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 39.51008 CNY |
5 PKR | 197.55038 CNY |
10 PKR | 395.10075 CNY |
20 PKR | 790.20150 CNY |
50 PKR | 1,975.50375 CNY |
100 PKR | 3,951.00751 CNY |
250 PKR | 9,877.51877 CNY |
500 PKR | 19,755.03753 CNY |
1000 PKR | 39,510.07507 CNY |
2000 PKR | 79,020.15014 CNY |
5000 PKR | 197,550.37535 CNY |
10000 PKR | 395,100.75069 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Cedi Ghana chuộc lại Peso của Uruguay
nhân dân tệ chuộc lại Peso Chilê
đồng dinar Serbia chuộc lại Sierra Leone Leone
Real Brazil chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đồng dinar Serbia chuộc lại Baht Thái
Koruna Séc chuộc lại Đồng rúp của Belarus
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại dinar Macedonia
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Georgia Lari chuộc lại hryvnia Ukraina
Đồng Peso Colombia chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.