1000 đồng dinar Serbia chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RSD sang THB theo tỷ giá thực tế
РСД1.000 RSD = ฿0.32223 THB
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng dinar Serbiachuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 0.32223 THB |
5 RSD | 1.61115 THB |
10 RSD | 3.22230 THB |
20 RSD | 6.44460 THB |
50 RSD | 16.11150 THB |
100 RSD | 32.22300 THB |
250 RSD | 80.55750 THB |
500 RSD | 161.11500 THB |
1000 RSD | 322.23000 THB |
2000 RSD | 644.46000 THB |
5000 RSD | 1,611.15000 THB |
10000 RSD | 3,222.30000 THB |
Baht Tháichuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 3.10337 THB |
5 RSD | 15.51687 THB |
10 RSD | 31.03373 THB |
20 RSD | 62.06747 THB |
50 RSD | 155.16867 THB |
100 RSD | 310.33734 THB |
250 RSD | 775.84334 THB |
500 RSD | 1,551.68668 THB |
1000 RSD | 3,103.37337 THB |
2000 RSD | 6,206.74673 THB |
5000 RSD | 15,516.86683 THB |
10000 RSD | 31,033.73367 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Bermuda chuộc lại Cedi Ghana
đô la jamaica chuộc lại đô la Hồng Kông
đô la Hồng Kông chuộc lại Đại tá Costa Rica
Riel Campuchia chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đô la Barbados chuộc lại krona Iceland
Nuevo Sol, Peru chuộc lại kịch Armenia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại dinar Tunisia
Som Uzbekistan chuộc lại đô la Úc
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.