1000 đô la jamaica chuộc lại đô la Hồng Kông tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang HKD theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = $0.04872 HKD
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiđô la Hồng KôngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.04872 HKD |
5 JMD | 0.24360 HKD |
10 JMD | 0.48720 HKD |
20 JMD | 0.97440 HKD |
50 JMD | 2.43600 HKD |
100 JMD | 4.87200 HKD |
250 JMD | 12.18000 HKD |
500 JMD | 24.36000 HKD |
1000 JMD | 48.72000 HKD |
2000 JMD | 97.44000 HKD |
5000 JMD | 243.60000 HKD |
10000 JMD | 487.20000 HKD |
đô la Hồng Kôngchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 20.52545 HKD |
5 JMD | 102.62726 HKD |
10 JMD | 205.25452 HKD |
20 JMD | 410.50903 HKD |
50 JMD | 1,026.27258 HKD |
100 JMD | 2,052.54516 HKD |
250 JMD | 5,131.36289 HKD |
500 JMD | 10,262.72578 HKD |
1000 JMD | 20,525.45156 HKD |
2000 JMD | 41,050.90312 HKD |
5000 JMD | 102,627.25780 HKD |
10000 JMD | 205,254.51560 HKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Krona Thụy Điển
Ringgit Malaysia chuộc lại pataca Ma Cao
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Belize
Florin Aruba chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Shilling Uganda chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đồng Peso Colombia chuộc lại Forint Hungary
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Liberia
Dinar Algeria chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Peso Chilê
Tenge Kazakhstan chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.