1000 Vatu Vanuatu chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang KGS theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = Лв0.72979 KGS
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.72979 KGS |
5 VUV | 3.64895 KGS |
10 VUV | 7.29790 KGS |
20 VUV | 14.59580 KGS |
50 VUV | 36.48950 KGS |
100 VUV | 72.97900 KGS |
250 VUV | 182.44750 KGS |
500 VUV | 364.89500 KGS |
1000 VUV | 729.79000 KGS |
2000 VUV | 1,459.58000 KGS |
5000 VUV | 3,648.95000 KGS |
10000 VUV | 7,297.90000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 1.37026 KGS |
5 VUV | 6.85129 KGS |
10 VUV | 13.70257 KGS |
20 VUV | 27.40514 KGS |
50 VUV | 68.51286 KGS |
100 VUV | 137.02572 KGS |
250 VUV | 342.56430 KGS |
500 VUV | 685.12860 KGS |
1000 VUV | 1,370.25720 KGS |
2000 VUV | 2,740.51439 KGS |
5000 VUV | 6,851.28599 KGS |
10000 VUV | 13,702.57197 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại kịch Armenia
Jersey Pound chuộc lại thắng
Dinar Bahrain chuộc lại Birr Ethiopia
Đại tá Salvador chuộc lại Franc Comorian
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Belize
Somoni, Tajikistan chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Singapore chuộc lại người Bolivia
Shilling Kenya chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Vatu Vanuatu
đô la Barbados chuộc lại Krone Na Uy
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.