1000 Rupee Pakistan chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang DKK theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = kr0.02271 DKK
18:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.02271 DKK |
5 PKR | 0.11355 DKK |
10 PKR | 0.22710 DKK |
20 PKR | 0.45420 DKK |
50 PKR | 1.13550 DKK |
100 PKR | 2.27100 DKK |
250 PKR | 5.67750 DKK |
500 PKR | 11.35500 DKK |
1000 PKR | 22.71000 DKK |
2000 PKR | 45.42000 DKK |
5000 PKR | 113.55000 DKK |
10000 PKR | 227.10000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 44.03347 DKK |
5 PKR | 220.16733 DKK |
10 PKR | 440.33465 DKK |
20 PKR | 880.66931 DKK |
50 PKR | 2,201.67327 DKK |
100 PKR | 4,403.34654 DKK |
250 PKR | 11,008.36636 DKK |
500 PKR | 22,016.73272 DKK |
1000 PKR | 44,033.46543 DKK |
2000 PKR | 88,066.93087 DKK |
5000 PKR | 220,167.32717 DKK |
10000 PKR | 440,334.65434 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại taka bangladesh
taka bangladesh chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Birr Ethiopia chuộc lại Ringgit Malaysia
Peso Mexico chuộc lại Vatu Vanuatu
Shilling Uganda chuộc lại Dalasi, Gambia
Đô la Bahamas chuộc lại Tugrik Mông Cổ
GBP chuộc lại Peso Chilê
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rupiah Indonesia
Ringgit Malaysia chuộc lại Shilling Uganda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.