1000 Rupee Pakistan chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang KGS theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = Лв0.31004 KGS
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.31004 KGS |
5 PKR | 1.55020 KGS |
10 PKR | 3.10040 KGS |
20 PKR | 6.20080 KGS |
50 PKR | 15.50200 KGS |
100 PKR | 31.00400 KGS |
250 PKR | 77.51000 KGS |
500 PKR | 155.02000 KGS |
1000 PKR | 310.04000 KGS |
2000 PKR | 620.08000 KGS |
5000 PKR | 1,550.20000 KGS |
10000 PKR | 3,100.40000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 3.22539 KGS |
5 PKR | 16.12695 KGS |
10 PKR | 32.25390 KGS |
20 PKR | 64.50781 KGS |
50 PKR | 161.26951 KGS |
100 PKR | 322.53903 KGS |
250 PKR | 806.34757 KGS |
500 PKR | 1,612.69514 KGS |
1000 PKR | 3,225.39027 KGS |
2000 PKR | 6,450.78054 KGS |
5000 PKR | 16,126.95136 KGS |
10000 PKR | 32,253.90272 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại ZMW
Đô la Belize chuộc lại lesotho
đồng Việt Nam chuộc lại EUR
Kwanza Angola chuộc lại Đồng Peso Colombia
Tala Samoa chuộc lại thắng
nhân dân tệ chuộc lại bảng Guernsey
đô la New Zealand chuộc lại Koruna Séc
Đô la Bermuda chuộc lại Cedi Ghana
Shilling Tanzania chuộc lại Guarani, Paraguay
Somoni, Tajikistan chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.