1000 Rupee Pakistan chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang LBP theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = ل.ل.317.86316 LBP
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 317.86316 LBP |
5 PKR | 1,589.31580 LBP |
10 PKR | 3,178.63160 LBP |
20 PKR | 6,357.26320 LBP |
50 PKR | 15,893.15800 LBP |
100 PKR | 31,786.31600 LBP |
250 PKR | 79,465.79000 LBP |
500 PKR | 158,931.58000 LBP |
1000 PKR | 317,863.16000 LBP |
2000 PKR | 635,726.32000 LBP |
5000 PKR | 1,589,315.80000 LBP |
10000 PKR | 3,178,631.60000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.00315 LBP |
5 PKR | 0.01573 LBP |
10 PKR | 0.03146 LBP |
20 PKR | 0.06292 LBP |
50 PKR | 0.15730 LBP |
100 PKR | 0.31460 LBP |
250 PKR | 0.78650 LBP |
500 PKR | 1.57300 LBP |
1000 PKR | 3.14601 LBP |
2000 PKR | 6.29202 LBP |
5000 PKR | 15.73004 LBP |
10000 PKR | 31.46008 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Đại tá Salvador
Ngultrum Bhutan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đô la đông caribe chuộc lại lesotho
Rupee Seychellois chuộc lại đô la Barbados
Đại tá Costa Rica chuộc lại Lev Bungari
Đô la Fiji chuộc lại Rial Qatar
người Bolivia chuộc lại Đại tá Costa Rica
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Peso Mexico
Rafia Maldives chuộc lại Balboa Panama
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Real Brazil
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.