1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang BZD theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = BZ$0.00027 BZD
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.00027 BZD |
5 PYG | 0.00135 BZD |
10 PYG | 0.00270 BZD |
20 PYG | 0.00540 BZD |
50 PYG | 0.01350 BZD |
100 PYG | 0.02700 BZD |
250 PYG | 0.06750 BZD |
500 PYG | 0.13500 BZD |
1000 PYG | 0.27000 BZD |
2000 PYG | 0.54000 BZD |
5000 PYG | 1.35000 BZD |
10000 PYG | 2.70000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 3,703.70370 BZD |
5 PYG | 18,518.51852 BZD |
10 PYG | 37,037.03704 BZD |
20 PYG | 74,074.07407 BZD |
50 PYG | 185,185.18519 BZD |
100 PYG | 370,370.37037 BZD |
250 PYG | 925,925.92593 BZD |
500 PYG | 1,851,851.85185 BZD |
1000 PYG | 3,703,703.70370 BZD |
2000 PYG | 7,407,407.40741 BZD |
5000 PYG | 18,518,518.51852 BZD |
10000 PYG | 37,037,037.03704 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Tanzania chuộc lại Leu Moldova
Dinar Bahrain chuộc lại Franc Thái Bình Dương
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Lilangeni Swaziland
Kuna Croatia chuộc lại đô la Úc
Rafia Maldives chuộc lại dinar Jordan
dinar Jordan chuộc lại GBP
Đô la Canada chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Quetzal Guatemala chuộc lại Real Brazil
Lilangeni Swaziland chuộc lại Ariary Madagascar
Shilling Tanzania chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.