1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang BRL theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = R$0.70878 BRL
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.70878 BRL |
5 GTQ | 3.54390 BRL |
10 GTQ | 7.08780 BRL |
20 GTQ | 14.17560 BRL |
50 GTQ | 35.43900 BRL |
100 GTQ | 70.87800 BRL |
250 GTQ | 177.19500 BRL |
500 GTQ | 354.39000 BRL |
1000 GTQ | 708.78000 BRL |
2000 GTQ | 1,417.56000 BRL |
5000 GTQ | 3,543.90000 BRL |
10000 GTQ | 7,087.80000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 1.41088 BRL |
5 GTQ | 7.05438 BRL |
10 GTQ | 14.10875 BRL |
20 GTQ | 28.21750 BRL |
50 GTQ | 70.54375 BRL |
100 GTQ | 141.08750 BRL |
250 GTQ | 352.71876 BRL |
500 GTQ | 705.43751 BRL |
1000 GTQ | 1,410.87502 BRL |
2000 GTQ | 2,821.75005 BRL |
5000 GTQ | 7,054.37512 BRL |
10000 GTQ | 14,108.75025 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
dirham Ma-rốc chuộc lại Peso của Uruguay
Đồng franc Djibouti chuộc lại taka bangladesh
Đô la Guyana chuộc lại đô la New Zealand
đồng rupee Mauritius chuộc lại người Bolivia
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đồng rand Nam Phi
tonga pa'anga chuộc lại ZMW
Shekel mới của Israel chuộc lại Ariary Madagascar
krona Iceland chuộc lại Franc Guinea
Peso của Uruguay chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.