1000 Lôi Rumani chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang LBP theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = ل.ل.20622.71147 LBP
08:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 20,622.71147 LBP |
5 RON | 103,113.55735 LBP |
10 RON | 206,227.11470 LBP |
20 RON | 412,454.22940 LBP |
50 RON | 1,031,135.57350 LBP |
100 RON | 2,062,271.14700 LBP |
250 RON | 5,155,677.86750 LBP |
500 RON | 10,311,355.73500 LBP |
1000 RON | 20,622,711.47000 LBP |
2000 RON | 41,245,422.94000 LBP |
5000 RON | 103,113,557.35000 LBP |
10000 RON | 206,227,114.70000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.00005 LBP |
5 RON | 0.00024 LBP |
10 RON | 0.00048 LBP |
20 RON | 0.00097 LBP |
50 RON | 0.00242 LBP |
100 RON | 0.00485 LBP |
250 RON | 0.01212 LBP |
500 RON | 0.02425 LBP |
1000 RON | 0.04849 LBP |
2000 RON | 0.09698 LBP |
5000 RON | 0.24245 LBP |
10000 RON | 0.48490 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại Quetzal Guatemala
hryvnia Ukraina chuộc lại Rupee Pakistan
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Jersey Pound chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Peso Argentina chuộc lại Georgia Lari
Đồng franc Rwanda chuộc lại Koruna Séc
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đại tá Salvador
Kuna Croatia chuộc lại Real Brazil
đô la Barbados chuộc lại hryvnia Ukraina
Rupee Seychellois chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.