1000 Lôi Rumani chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang THB theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = ฿7.43961 THB
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 7.43961 THB |
5 RON | 37.19805 THB |
10 RON | 74.39610 THB |
20 RON | 148.79220 THB |
50 RON | 371.98050 THB |
100 RON | 743.96100 THB |
250 RON | 1,859.90250 THB |
500 RON | 3,719.80500 THB |
1000 RON | 7,439.61000 THB |
2000 RON | 14,879.22000 THB |
5000 RON | 37,198.05000 THB |
10000 RON | 74,396.10000 THB |
Baht Tháichuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.13442 THB |
5 RON | 0.67208 THB |
10 RON | 1.34416 THB |
20 RON | 2.68831 THB |
50 RON | 6.72078 THB |
100 RON | 13.44156 THB |
250 RON | 33.60391 THB |
500 RON | 67.20782 THB |
1000 RON | 134.41565 THB |
2000 RON | 268.83130 THB |
5000 RON | 672.07824 THB |
10000 RON | 1,344.15648 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Argentina chuộc lại Vatu Vanuatu
Peso của Uruguay chuộc lại Franc CFA Tây Phi
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Liberia
Dinar Kuwait chuộc lại pula botswana
peso Philippine chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Zloty của Ba Lan chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Liberia chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Bermuda chuộc lại đồng dinar Serbia
Dalasi, Gambia chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.