1000 Lôi Rumani chuộc lại Đô la Đài Loan mới tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang TWD theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = NT$7.02975 TWD
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 7.02975 TWD |
5 RON | 35.14875 TWD |
10 RON | 70.29750 TWD |
20 RON | 140.59500 TWD |
50 RON | 351.48750 TWD |
100 RON | 702.97500 TWD |
250 RON | 1,757.43750 TWD |
500 RON | 3,514.87500 TWD |
1000 RON | 7,029.75000 TWD |
2000 RON | 14,059.50000 TWD |
5000 RON | 35,148.75000 TWD |
10000 RON | 70,297.50000 TWD |
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.14225 TWD |
5 RON | 0.71126 TWD |
10 RON | 1.42253 TWD |
20 RON | 2.84505 TWD |
50 RON | 7.11263 TWD |
100 RON | 14.22526 TWD |
250 RON | 35.56314 TWD |
500 RON | 71.12628 TWD |
1000 RON | 142.25257 TWD |
2000 RON | 284.50514 TWD |
5000 RON | 711.26285 TWD |
10000 RON | 1,422.52569 TWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại đô la đông caribe
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Lempira Honduras
Leu Moldova chuộc lại GBP
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rial Qatar
pula botswana chuộc lại đồng rupee Mauritius
pataca Ma Cao chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
đồng rand Nam Phi chuộc lại Riel Campuchia
Kíp Lào chuộc lại Đồng Peso Colombia
Balboa Panama chuộc lại Som Uzbekistan
Balboa Panama chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.