1000 đồng dinar Serbia chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RSD sang AOA theo tỷ giá thực tế
РСД1.000 RSD = Kz9.23208 AOA
01:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng dinar Serbiachuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 9.23208 AOA |
5 RSD | 46.16040 AOA |
10 RSD | 92.32080 AOA |
20 RSD | 184.64160 AOA |
50 RSD | 461.60400 AOA |
100 RSD | 923.20800 AOA |
250 RSD | 2,308.02000 AOA |
500 RSD | 4,616.04000 AOA |
1000 RSD | 9,232.08000 AOA |
2000 RSD | 18,464.16000 AOA |
5000 RSD | 46,160.40000 AOA |
10000 RSD | 92,320.80000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 0.10832 AOA |
5 RSD | 0.54159 AOA |
10 RSD | 1.08318 AOA |
20 RSD | 2.16636 AOA |
50 RSD | 5.41590 AOA |
100 RSD | 10.83180 AOA |
250 RSD | 27.07949 AOA |
500 RSD | 54.15898 AOA |
1000 RSD | 108.31795 AOA |
2000 RSD | 216.63590 AOA |
5000 RSD | 541.58976 AOA |
10000 RSD | 1,083.17952 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Dinar Algeria
Lempira Honduras chuộc lại Kuna Croatia
đồng rúp của Nga chuộc lại Ariary Madagascar
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Rial Oman
Som Uzbekistan chuộc lại Shilling Uganda
Franc Comorian chuộc lại Rupee Seychellois
Đồng franc Djibouti chuộc lại đồng rand Nam Phi
Quetzal Guatemala chuộc lại dinar Tunisia
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại GBP
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.