1000 đồng dinar Serbia chuộc lại Rupee Nepal tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RSD sang NPR theo tỷ giá thực tế
РСД1.000 RSD = ₨1.39910 NPR
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng dinar Serbiachuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 1.39910 NPR |
5 RSD | 6.99550 NPR |
10 RSD | 13.99100 NPR |
20 RSD | 27.98200 NPR |
50 RSD | 69.95500 NPR |
100 RSD | 139.91000 NPR |
250 RSD | 349.77500 NPR |
500 RSD | 699.55000 NPR |
1000 RSD | 1,399.10000 NPR |
2000 RSD | 2,798.20000 NPR |
5000 RSD | 6,995.50000 NPR |
10000 RSD | 13,991.00000 NPR |
Rupee Nepalchuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 0.71475 NPR |
5 RSD | 3.57373 NPR |
10 RSD | 7.14745 NPR |
20 RSD | 14.29490 NPR |
50 RSD | 35.73726 NPR |
100 RSD | 71.47452 NPR |
250 RSD | 178.68630 NPR |
500 RSD | 357.37260 NPR |
1000 RSD | 714.74519 NPR |
2000 RSD | 1,429.49039 NPR |
5000 RSD | 3,573.72597 NPR |
10000 RSD | 7,147.45193 NPR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại Zloty của Ba Lan
Som Uzbekistan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kwanza Angola chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Dinar Kuwait chuộc lại Tenge Kazakhstan
đô la jamaica chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
bảng Guernsey chuộc lại Bảng Gibraltar
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Liberia
Riel Campuchia chuộc lại bảng Guernsey
Leu Moldova chuộc lại đô la Hồng Kông
EUR chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.