1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang NOK theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = kr0.12535 NOK
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.12535 NOK |
5 RUB | 0.62675 NOK |
10 RUB | 1.25350 NOK |
20 RUB | 2.50700 NOK |
50 RUB | 6.26750 NOK |
100 RUB | 12.53500 NOK |
250 RUB | 31.33750 NOK |
500 RUB | 62.67500 NOK |
1000 RUB | 125.35000 NOK |
2000 RUB | 250.70000 NOK |
5000 RUB | 626.75000 NOK |
10000 RUB | 1,253.50000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 7.97766 NOK |
5 RUB | 39.88831 NOK |
10 RUB | 79.77663 NOK |
20 RUB | 159.55325 NOK |
50 RUB | 398.88313 NOK |
100 RUB | 797.76625 NOK |
250 RUB | 1,994.41564 NOK |
500 RUB | 3,988.83127 NOK |
1000 RUB | 7,977.66254 NOK |
2000 RUB | 15,955.32509 NOK |
5000 RUB | 39,888.31272 NOK |
10000 RUB | 79,776.62545 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại đô la đông caribe
Forint Hungary chuộc lại Lôi Rumani
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Bermuda
Lek Albania chuộc lại Đồng franc Rwanda
Peso của Uruguay chuộc lại Georgia Lari
nhân dân tệ chuộc lại Somoni, Tajikistan
Peso của Uruguay chuộc lại Zloty của Ba Lan
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Canada
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Namibia
Jersey Pound chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.