1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang TMT theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = T0.04380 TMT
15:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.04380 TMT |
5 RUB | 0.21900 TMT |
10 RUB | 0.43800 TMT |
20 RUB | 0.87600 TMT |
50 RUB | 2.19000 TMT |
100 RUB | 4.38000 TMT |
250 RUB | 10.95000 TMT |
500 RUB | 21.90000 TMT |
1000 RUB | 43.80000 TMT |
2000 RUB | 87.60000 TMT |
5000 RUB | 219.00000 TMT |
10000 RUB | 438.00000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 22.83105 TMT |
5 RUB | 114.15525 TMT |
10 RUB | 228.31050 TMT |
20 RUB | 456.62100 TMT |
50 RUB | 1,141.55251 TMT |
100 RUB | 2,283.10502 TMT |
250 RUB | 5,707.76256 TMT |
500 RUB | 11,415.52511 TMT |
1000 RUB | 22,831.05023 TMT |
2000 RUB | 45,662.10046 TMT |
5000 RUB | 114,155.25114 TMT |
10000 RUB | 228,310.50228 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại Cedi Ghana
Peso Dominica chuộc lại Rupee Pakistan
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Fiji
đồng dinar Serbia chuộc lại dinar Jordan
Lev Bungari chuộc lại Dalasi, Gambia
taka bangladesh chuộc lại Đô la Bermuda
Shilling Kenya chuộc lại Rupee Pakistan
lesotho chuộc lại đô la Barbados
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Lev Bungari
Đô la Bermuda chuộc lại Tugrik Mông Cổ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.