1000 riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SAR sang BZD theo tỷ giá thực tế
SR1.000 SAR = BZ$0.53302 BZD
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 0.53302 BZD |
5 SAR | 2.66510 BZD |
10 SAR | 5.33020 BZD |
20 SAR | 10.66040 BZD |
50 SAR | 26.65100 BZD |
100 SAR | 53.30200 BZD |
250 SAR | 133.25500 BZD |
500 SAR | 266.51000 BZD |
1000 SAR | 533.02000 BZD |
2000 SAR | 1,066.04000 BZD |
5000 SAR | 2,665.10000 BZD |
10000 SAR | 5,330.20000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 1.87610 BZD |
5 SAR | 9.38051 BZD |
10 SAR | 18.76102 BZD |
20 SAR | 37.52204 BZD |
50 SAR | 93.80511 BZD |
100 SAR | 187.61022 BZD |
250 SAR | 469.02555 BZD |
500 SAR | 938.05111 BZD |
1000 SAR | 1,876.10221 BZD |
2000 SAR | 3,752.20442 BZD |
5000 SAR | 9,380.51105 BZD |
10000 SAR | 18,761.02210 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại bảng Ai Cập
Nuevo Sol, Peru chuộc lại bảng lebanon
Krone Na Uy chuộc lại Peso Dominica
Kuna Croatia chuộc lại Rupee Sri Lanka
hryvnia Ukraina chuộc lại Ngultrum Bhutan
peso Philippine chuộc lại Metical Mozambique
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rial Oman
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Namibia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.