1000 riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Kyat Myanma tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SAR sang MMK theo tỷ giá thực tế
SR1.000 SAR = K559.65674 MMK
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 559.65674 MMK |
5 SAR | 2,798.28370 MMK |
10 SAR | 5,596.56740 MMK |
20 SAR | 11,193.13480 MMK |
50 SAR | 27,982.83700 MMK |
100 SAR | 55,965.67400 MMK |
250 SAR | 139,914.18500 MMK |
500 SAR | 279,828.37000 MMK |
1000 SAR | 559,656.74000 MMK |
2000 SAR | 1,119,313.48000 MMK |
5000 SAR | 2,798,283.70000 MMK |
10000 SAR | 5,596,567.40000 MMK |
Kyat Myanmachuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 0.00179 MMK |
5 SAR | 0.00893 MMK |
10 SAR | 0.01787 MMK |
20 SAR | 0.03574 MMK |
50 SAR | 0.08934 MMK |
100 SAR | 0.17868 MMK |
250 SAR | 0.44670 MMK |
500 SAR | 0.89340 MMK |
1000 SAR | 1.78681 MMK |
2000 SAR | 3.57362 MMK |
5000 SAR | 8.93405 MMK |
10000 SAR | 17.86810 MMK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại Tenge Kazakhstan
Rial Oman chuộc lại Franc CFA Trung Phi
taka bangladesh chuộc lại tonga pa'anga
Dalasi, Gambia chuộc lại đồng dinar Serbia
đô la New Zealand chuộc lại Florin Aruba
Đảo Man bảng Anh chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Namibia
Shekel mới của Israel chuộc lại taka bangladesh
Rupee Sri Lanka chuộc lại bảng thánh helena
Đô la Suriname chuộc lại đồng dinar Serbia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.