1000 riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Rupee Nepal tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SAR sang NPR theo tỷ giá thực tế
SR1.000 SAR = ₨37.36642 NPR
10:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 37.36642 NPR |
5 SAR | 186.83210 NPR |
10 SAR | 373.66420 NPR |
20 SAR | 747.32840 NPR |
50 SAR | 1,868.32100 NPR |
100 SAR | 3,736.64200 NPR |
250 SAR | 9,341.60500 NPR |
500 SAR | 18,683.21000 NPR |
1000 SAR | 37,366.42000 NPR |
2000 SAR | 74,732.84000 NPR |
5000 SAR | 186,832.10000 NPR |
10000 SAR | 373,664.20000 NPR |
Rupee Nepalchuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 0.02676 NPR |
5 SAR | 0.13381 NPR |
10 SAR | 0.26762 NPR |
20 SAR | 0.53524 NPR |
50 SAR | 1.33810 NPR |
100 SAR | 2.67620 NPR |
250 SAR | 6.69050 NPR |
500 SAR | 13.38100 NPR |
1000 SAR | 26.76200 NPR |
2000 SAR | 53.52399 NPR |
5000 SAR | 133.80998 NPR |
10000 SAR | 267.61996 NPR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại đồng naira của Nigeria
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Fiji
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Kuna Croatia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Lempira Honduras
Balboa Panama chuộc lại Đô la Guyana
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Bahamas
Đồng franc Djibouti chuộc lại Rial Qatar
Riel Campuchia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Kíp Lào chuộc lại Peso Mexico
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.