1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại Lempira Honduras tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang HNL theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = L0.04664 HNL
01:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.04664 HNL |
5 XOF | 0.23320 HNL |
10 XOF | 0.46640 HNL |
20 XOF | 0.93280 HNL |
50 XOF | 2.33200 HNL |
100 XOF | 4.66400 HNL |
250 XOF | 11.66000 HNL |
500 XOF | 23.32000 HNL |
1000 XOF | 46.64000 HNL |
2000 XOF | 93.28000 HNL |
5000 XOF | 233.20000 HNL |
10000 XOF | 466.40000 HNL |
Lempira Honduraschuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 21.44082 HNL |
5 XOF | 107.20412 HNL |
10 XOF | 214.40823 HNL |
20 XOF | 428.81647 HNL |
50 XOF | 1,072.04117 HNL |
100 XOF | 2,144.08233 HNL |
250 XOF | 5,360.20583 HNL |
500 XOF | 10,720.41166 HNL |
1000 XOF | 21,440.82333 HNL |
2000 XOF | 42,881.64666 HNL |
5000 XOF | 107,204.11664 HNL |
10000 XOF | 214,408.23328 HNL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Zloty của Ba Lan
đô la jamaica chuộc lại đồng Việt Nam
Shilling Kenya chuộc lại Tala Samoa
Đô la Namibia chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đồng Việt Nam chuộc lại Đại tá Salvador
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đồng franc Rwanda
taka bangladesh chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Canada chuộc lại Rupee Pakistan
thắng chuộc lại bảng lebanon
thắng chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.