1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang AED theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = د.إ0.45159 AED
01:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.45159 AED |
5 SBD | 2.25795 AED |
10 SBD | 4.51590 AED |
20 SBD | 9.03180 AED |
50 SBD | 22.57950 AED |
100 SBD | 45.15900 AED |
250 SBD | 112.89750 AED |
500 SBD | 225.79500 AED |
1000 SBD | 451.59000 AED |
2000 SBD | 903.18000 AED |
5000 SBD | 2,257.95000 AED |
10000 SBD | 4,515.90000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 2.21440 AED |
5 SBD | 11.07199 AED |
10 SBD | 22.14398 AED |
20 SBD | 44.28796 AED |
50 SBD | 110.71990 AED |
100 SBD | 221.43980 AED |
250 SBD | 553.59950 AED |
500 SBD | 1,107.19901 AED |
1000 SBD | 2,214.39802 AED |
2000 SBD | 4,428.79603 AED |
5000 SBD | 11,071.99008 AED |
10000 SBD | 22,143.98016 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la New Zealand
Bảng Gibraltar chuộc lại Rupiah Indonesia
Peso Argentina chuộc lại Jersey Pound
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kuna Croatia chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rupee Seychellois chuộc lại pula botswana
đô la jamaica chuộc lại Kwanza Angola
Lev Bungari chuộc lại Franc Guinea
bảng thánh helena chuộc lại Lev Bungari
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.