1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Shekel mới của Israel tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang ILS theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = ₪0.40550 ILS
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.40550 ILS |
5 SBD | 2.02750 ILS |
10 SBD | 4.05500 ILS |
20 SBD | 8.11000 ILS |
50 SBD | 20.27500 ILS |
100 SBD | 40.55000 ILS |
250 SBD | 101.37500 ILS |
500 SBD | 202.75000 ILS |
1000 SBD | 405.50000 ILS |
2000 SBD | 811.00000 ILS |
5000 SBD | 2,027.50000 ILS |
10000 SBD | 4,055.00000 ILS |
Shekel mới của Israelchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 2.46609 ILS |
5 SBD | 12.33046 ILS |
10 SBD | 24.66091 ILS |
20 SBD | 49.32182 ILS |
50 SBD | 123.30456 ILS |
100 SBD | 246.60912 ILS |
250 SBD | 616.52281 ILS |
500 SBD | 1,233.04562 ILS |
1000 SBD | 2,466.09125 ILS |
2000 SBD | 4,932.18249 ILS |
5000 SBD | 12,330.45623 ILS |
10000 SBD | 24,660.91245 ILS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
krona Iceland chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
đồng dinar Serbia chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Singapore chuộc lại Manat của Azerbaijan
Birr Ethiopia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đô la Canada chuộc lại Đồng Peso Colombia
Tala Samoa chuộc lại bảng Guernsey
Metical Mozambique chuộc lại Franc Guinea
Krone Đan Mạch chuộc lại đô la Barbados
Peso Dominica chuộc lại Ringgit Malaysia
bảng Guernsey chuộc lại Manat của Azerbaijan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.