1000 Krona Thụy Điển chuộc lại Đồng franc Djibouti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SEK sang DJF theo tỷ giá thực tế
kr1.000 SEK = Fdj18.76492 DJF
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krona Thụy Điểnchuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 18.76492 DJF |
5 SEK | 93.82460 DJF |
10 SEK | 187.64920 DJF |
20 SEK | 375.29840 DJF |
50 SEK | 938.24600 DJF |
100 SEK | 1,876.49200 DJF |
250 SEK | 4,691.23000 DJF |
500 SEK | 9,382.46000 DJF |
1000 SEK | 18,764.92000 DJF |
2000 SEK | 37,529.84000 DJF |
5000 SEK | 93,824.60000 DJF |
10000 SEK | 187,649.20000 DJF |
Đồng franc Djiboutichuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 0.05329 DJF |
5 SEK | 0.26645 DJF |
10 SEK | 0.53291 DJF |
20 SEK | 1.06582 DJF |
50 SEK | 2.66455 DJF |
100 SEK | 5.32909 DJF |
250 SEK | 13.32273 DJF |
500 SEK | 26.64546 DJF |
1000 SEK | 53.29093 DJF |
2000 SEK | 106.58186 DJF |
5000 SEK | 266.45464 DJF |
10000 SEK | 532.90928 DJF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Rupee Nepal chuộc lại đô la Hồng Kông
escudo cape verde chuộc lại Metical Mozambique
Birr Ethiopia chuộc lại Peso Argentina
Đại tá Costa Rica chuộc lại Tenge Kazakhstan
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Canada
Kwanza Angola chuộc lại đồng rúp của Nga
Manat của Azerbaijan chuộc lại đồng rúp của Nga
Leu Moldova chuộc lại Kina Papua New Guinea
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Franc Thái Bình Dương
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.