1000 Krona Thụy Điển chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SEK sang KES theo tỷ giá thực tế
kr1.000 SEK = Ksh13.64885 KES
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krona Thụy Điểnchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 13.64885 KES |
5 SEK | 68.24425 KES |
10 SEK | 136.48850 KES |
20 SEK | 272.97700 KES |
50 SEK | 682.44250 KES |
100 SEK | 1,364.88500 KES |
250 SEK | 3,412.21250 KES |
500 SEK | 6,824.42500 KES |
1000 SEK | 13,648.85000 KES |
2000 SEK | 27,297.70000 KES |
5000 SEK | 68,244.25000 KES |
10000 SEK | 136,488.50000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 0.07327 KES |
5 SEK | 0.36633 KES |
10 SEK | 0.73266 KES |
20 SEK | 1.46532 KES |
50 SEK | 3.66331 KES |
100 SEK | 7.32662 KES |
250 SEK | 18.31656 KES |
500 SEK | 36.63312 KES |
1000 SEK | 73.26625 KES |
2000 SEK | 146.53249 KES |
5000 SEK | 366.33123 KES |
10000 SEK | 732.66246 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Dinar Bahrain
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Koruna Séc
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Riel Campuchia
pula botswana chuộc lại Manat của Azerbaijan
Shilling Kenya chuộc lại Franc CFA Tây Phi
EUR chuộc lại Manat Turkmenistan
Manat của Azerbaijan chuộc lại peso Philippine
Rafia Maldives chuộc lại Peso Argentina
Forint Hungary chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.