1000 Đô la Singapore chuộc lại Peso Argentina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang ARS theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = $1038.21309 ARS
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 1,038.21309 ARS |
5 SGD | 5,191.06545 ARS |
10 SGD | 10,382.13090 ARS |
20 SGD | 20,764.26180 ARS |
50 SGD | 51,910.65450 ARS |
100 SGD | 103,821.30900 ARS |
250 SGD | 259,553.27250 ARS |
500 SGD | 519,106.54500 ARS |
1000 SGD | 1,038,213.09000 ARS |
2000 SGD | 2,076,426.18000 ARS |
5000 SGD | 5,191,065.45000 ARS |
10000 SGD | 10,382,130.90000 ARS |
Peso Argentinachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.00096 ARS |
5 SGD | 0.00482 ARS |
10 SGD | 0.00963 ARS |
20 SGD | 0.01926 ARS |
50 SGD | 0.04816 ARS |
100 SGD | 0.09632 ARS |
250 SGD | 0.24080 ARS |
500 SGD | 0.48160 ARS |
1000 SGD | 0.96319 ARS |
2000 SGD | 1.92639 ARS |
5000 SGD | 4.81597 ARS |
10000 SGD | 9.63193 ARS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại ZMW
Georgia Lari chuộc lại EUR
dinar Tunisia chuộc lại Lev Bungari
đô la jamaica chuộc lại Đồng Peso Colombia
đô la Úc chuộc lại bảng thánh helena
Quetzal Guatemala chuộc lại Ngultrum Bhutan
đô la chuộc lại GBP
Rupee Pakistan chuộc lại đô la
bảng Ai Cập chuộc lại Peso Argentina
Đô la Fiji chuộc lại EUR
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.