1000 Đô la Singapore chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang BHD theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = .د.ب0.29367 BHD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.29367 BHD |
5 SGD | 1.46835 BHD |
10 SGD | 2.93670 BHD |
20 SGD | 5.87340 BHD |
50 SGD | 14.68350 BHD |
100 SGD | 29.36700 BHD |
250 SGD | 73.41750 BHD |
500 SGD | 146.83500 BHD |
1000 SGD | 293.67000 BHD |
2000 SGD | 587.34000 BHD |
5000 SGD | 1,468.35000 BHD |
10000 SGD | 2,936.70000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 3.40518 BHD |
5 SGD | 17.02591 BHD |
10 SGD | 34.05183 BHD |
20 SGD | 68.10365 BHD |
50 SGD | 170.25913 BHD |
100 SGD | 340.51827 BHD |
250 SGD | 851.29567 BHD |
500 SGD | 1,702.59134 BHD |
1000 SGD | 3,405.18269 BHD |
2000 SGD | 6,810.36538 BHD |
5000 SGD | 17,025.91344 BHD |
10000 SGD | 34,051.82688 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rafia Maldives chuộc lại Manat Turkmenistan
Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la Úc
Peso của Uruguay chuộc lại Lilangeni Swaziland
Sierra Leone Leone chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Lek Albania chuộc lại Forint Hungary
Đại tá Costa Rica chuộc lại Shilling Kenya
đô la đông caribe chuộc lại đô la jamaica
goude Haiti chuộc lại dinar Tunisia
thắng chuộc lại bảng thánh helena
Lek Albania chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.