1000 Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang SGD theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = S$3.40513 SGD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 3.40513 SGD |
5 BHD | 17.02565 SGD |
10 BHD | 34.05130 SGD |
20 BHD | 68.10260 SGD |
50 BHD | 170.25650 SGD |
100 BHD | 340.51300 SGD |
250 BHD | 851.28250 SGD |
500 BHD | 1,702.56500 SGD |
1000 BHD | 3,405.13000 SGD |
2000 BHD | 6,810.26000 SGD |
5000 BHD | 17,025.65000 SGD |
10000 BHD | 34,051.30000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.29367 SGD |
5 BHD | 1.46837 SGD |
10 BHD | 2.93675 SGD |
20 BHD | 5.87349 SGD |
50 BHD | 14.68373 SGD |
100 BHD | 29.36745 SGD |
250 BHD | 73.41864 SGD |
500 BHD | 146.83727 SGD |
1000 BHD | 293.67454 SGD |
2000 BHD | 587.34909 SGD |
5000 BHD | 1,468.37272 SGD |
10000 BHD | 2,936.74544 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Shekel mới của Israel
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Georgia Lari chuộc lại Jersey Pound
Birr Ethiopia chuộc lại Lôi Rumani
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Guyana chuộc lại nhân dân tệ
đô la đông caribe chuộc lại Som Uzbekistan
đô la Hồng Kông chuộc lại Leu Moldova
Ringgit Malaysia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Singapore chuộc lại Kuna Croatia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.