1000 Sierra Leone Leone chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang LAK theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = ₭0.93327 LAK
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.93327 LAK |
5 SLL | 4.66635 LAK |
10 SLL | 9.33270 LAK |
20 SLL | 18.66540 LAK |
50 SLL | 46.66350 LAK |
100 SLL | 93.32700 LAK |
250 SLL | 233.31750 LAK |
500 SLL | 466.63500 LAK |
1000 SLL | 933.27000 LAK |
2000 SLL | 1,866.54000 LAK |
5000 SLL | 4,666.35000 LAK |
10000 SLL | 9,332.70000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 1.07150 LAK |
5 SLL | 5.35751 LAK |
10 SLL | 10.71501 LAK |
20 SLL | 21.43003 LAK |
50 SLL | 53.57506 LAK |
100 SLL | 107.15013 LAK |
250 SLL | 267.87532 LAK |
500 SLL | 535.75064 LAK |
1000 SLL | 1,071.50128 LAK |
2000 SLL | 2,143.00256 LAK |
5000 SLL | 5,357.50640 LAK |
10000 SLL | 10,715.01280 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại Krona Thụy Điển
Lôi Rumani chuộc lại Franc Comorian
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Liberia
Kuna Croatia chuộc lại Vatu Vanuatu
Dinar Bahrain chuộc lại Krone Na Uy
Kíp Lào chuộc lại Som Uzbekistan
Manat của Azerbaijan chuộc lại Krone Na Uy
Koruna Séc chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rupee Pakistan chuộc lại Balboa Panama
Guarani, Paraguay chuộc lại Rial Qatar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.