1000 Kíp Lào chuộc lại Sierra Leone Leone tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LAK sang SLL theo tỷ giá thực tế
₭1.000 LAK = Le1.07432 SLL
17:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kíp Làochuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 1.07432 SLL |
5 LAK | 5.37160 SLL |
10 LAK | 10.74320 SLL |
20 LAK | 21.48640 SLL |
50 LAK | 53.71600 SLL |
100 LAK | 107.43200 SLL |
250 LAK | 268.58000 SLL |
500 LAK | 537.16000 SLL |
1000 LAK | 1,074.32000 SLL |
2000 LAK | 2,148.64000 SLL |
5000 LAK | 5,371.60000 SLL |
10000 LAK | 10,743.20000 SLL |
Sierra Leone Leonechuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 0.93082 SLL |
5 LAK | 4.65411 SLL |
10 LAK | 9.30821 SLL |
20 LAK | 18.61643 SLL |
50 LAK | 46.54107 SLL |
100 LAK | 93.08214 SLL |
250 LAK | 232.70534 SLL |
500 LAK | 465.41068 SLL |
1000 LAK | 930.82136 SLL |
2000 LAK | 1,861.64271 SLL |
5000 LAK | 4,654.10678 SLL |
10000 LAK | 9,308.21357 SLL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại Bảng Gibraltar
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Baht Thái
Peso Argentina chuộc lại dinar Tunisia
Rupee Seychellois chuộc lại Dinar Algeria
Quetzal Guatemala chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Zloty của Ba Lan chuộc lại Peso của Uruguay
krona Iceland chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rial Qatar chuộc lại ZMW
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Sierra Leone Leone
Dinar Bahrain chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.