1000 Sierra Leone Leone chuộc lại Franc Thái Bình Dương tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang XPF theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = ₣0.00440 XPF
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.00440 XPF |
5 SLL | 0.02200 XPF |
10 SLL | 0.04400 XPF |
20 SLL | 0.08800 XPF |
50 SLL | 0.22000 XPF |
100 SLL | 0.44000 XPF |
250 SLL | 1.10000 XPF |
500 SLL | 2.20000 XPF |
1000 SLL | 4.40000 XPF |
2000 SLL | 8.80000 XPF |
5000 SLL | 22.00000 XPF |
10000 SLL | 44.00000 XPF |
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 227.27273 XPF |
5 SLL | 1,136.36364 XPF |
10 SLL | 2,272.72727 XPF |
20 SLL | 4,545.45455 XPF |
50 SLL | 11,363.63636 XPF |
100 SLL | 22,727.27273 XPF |
250 SLL | 56,818.18182 XPF |
500 SLL | 113,636.36364 XPF |
1000 SLL | 227,272.72727 XPF |
2000 SLL | 454,545.45455 XPF |
5000 SLL | 1,136,363.63636 XPF |
10000 SLL | 2,272,727.27273 XPF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Singapore
Vatu Vanuatu chuộc lại Lempira Honduras
Manat của Azerbaijan chuộc lại goude Haiti
Kwanza Angola chuộc lại dirham Ma-rốc
Shilling Uganda chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Suriname chuộc lại Đô la Liberia
Shilling Tanzania chuộc lại Kina Papua New Guinea
người Bolivia chuộc lại kịch Armenia
Baht Thái chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.