1000 Đô la Suriname chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang GIP theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = £0.01924 GIP
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.01924 GIP |
5 SRD | 0.09620 GIP |
10 SRD | 0.19240 GIP |
20 SRD | 0.38480 GIP |
50 SRD | 0.96200 GIP |
100 SRD | 1.92400 GIP |
250 SRD | 4.81000 GIP |
500 SRD | 9.62000 GIP |
1000 SRD | 19.24000 GIP |
2000 SRD | 38.48000 GIP |
5000 SRD | 96.20000 GIP |
10000 SRD | 192.40000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 51.97505 GIP |
5 SRD | 259.87526 GIP |
10 SRD | 519.75052 GIP |
20 SRD | 1,039.50104 GIP |
50 SRD | 2,598.75260 GIP |
100 SRD | 5,197.50520 GIP |
250 SRD | 12,993.76299 GIP |
500 SRD | 25,987.52599 GIP |
1000 SRD | 51,975.05198 GIP |
2000 SRD | 103,950.10395 GIP |
5000 SRD | 259,875.25988 GIP |
10000 SRD | 519,750.51975 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đô la Úc
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Fiji
Forint Hungary chuộc lại pula botswana
Đô la Suriname chuộc lại Zloty của Ba Lan
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Peso Chilê
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại hryvnia Ukraina
Đồng Peso Colombia chuộc lại taka bangladesh
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Lempira Honduras
Som Uzbekistan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Jersey Pound chuộc lại đồng Việt Nam
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.